Bố Trí Ổ Lăn (hình 1)
- Ổ đũa đỡ
2.Ổ bi tiếp xúc bốn điểm
3.Gối đỡ
- Trục
- Vai trục
- Đường kính trục
- Nắp chặn đầu trục
- Phớt hướng kính
- Ống cách
- Đường kính lỗ gối đỡ
- Lỗ gối đỡ
12.Nắp gối đỡ
13.Vòng chặn

Ổ lăn hướng kính (hình 2 và 3)
1.Vòng trong
2.Vòng ngoài
3.Con lăn: bi cầu, con lăn trụ, con
lăn kim, con lăn côn , con lăn
tang trống
4.Vòng cách
5.Nắp che
Phớt –làm bằng cao su, tiếp
xúc (như trên hình vẽ) hay
không tiếp xúc
Nắp chặn – làm bằng thép tấm,
không tiếp xúc
6.Đường kính vòng ngoài
7.Lỗ vòng trong
- Đường kính vai vòng trong
- Đường kính vai vòng ngoài
- Rãnh cài vòng chặn
- Vòng chặn
12.Mặt đầu vòng ngoài
13.Rãnh gắn phớt
- Rãnh lăn vòng ngoài
- Rãnh lăn vòng trong
16 .Rãnh tì phớt
17 .Mặt đầu vòng trong
18 .Góc lượn
19 .Đường kính trung bình của
ổ lăn
- Bề rộng toàn bộ ổ lăn
- Gờ dẫn hướng
22.Gờ chặn
23.Góc tiếp xúc


Ổ chặn (hình 4)
24.Vòng đệm trục
25.Cụm con lăn và vòng cách
26 .Vòng đệm ổ
27 .Vòng đệm ổ với bề mặt tựa cầu
28 .Vòng đệm đỡ


